CÔNG KHAI TS-TN PHÓ HIỆU TRƯỞNG

Lượt xem:

Đọc bài viết

CÔNG KHAI TS-TN PHÓ HIỆU TRƯỞNG

PHÒNG GD&ĐT YÊN KHÁNH

TRƯỜNG TIỂU HỌC KHÁNH AN

——————-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————————-

 

BẢN KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP
(Ngày 08 tháng 3 năm 2021 )(2)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

– Họ và tên: ĐOÀN THỊ THẨM                                   Năm sinh: 1972

– Chức vụ công tác: Phó hiệu trưởng

– Đơn vị công tác: Trường tiểu học Khánh An

– Nơi thường trú:  Khánh An, Yên Khánh, Ninh Bình

– Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân:  161844504   ngày cấp:   18/9/2009

nơi cấp: Công an tỉnh Ninh Bình

2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập

– Họ và tên: Tạ Văn Quyến                                            Năm sinh: 20/12/1964

– Nghề nghiệp: Bộ đội nghỉ hưu

– Nơi làm việc: Thôn Yên Cống, xã Khánh An, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

– Nơi thường trú: Thôn Yên Cống, xã Khánh An, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình

– Số căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân:  161510941   ngày cấp:  27/10/2011   nơi cấp : Công an tỉnh Ninh Bình

3. Con chưa thành niên (con đẻ, con nuôi theo quy định của pháp luật)

3.1. Con thứ nhất: Đã thành niên

3.2. Con thứ hai : Đã thành niên

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN(5)

1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất(6):

1.1. Đất ở(7):

1.1.1. Thửa thứ nhất:

+ Địa chỉ: Yên Cống, xã Khánh An, huyện Yên Khánh, NB

+ Diện tích: 333,0m2

+ Giá trị:  Không xác định vì đất thừa kế, không có giao dịch.

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: Số AK 431201 do UBND huyện Yên Khánh cấp ngày 30/11/2009 ,  Thửa số 30, tờ bản đồ số 12. Cấp cho Tạ Văn Quyến và Đoàn Thị Thẩm

+ Thông tin khác : Không

1.1.2. Thửa thứ 2 (trở lên): Không có.

1.2. Các loại đất khác(13): Không có

2. Nhà ở, công trình xây dựng:

2.1. Nhà ở:

2.1.1. Nhà thứ nhất:

– Địa chỉ: Thôn Yên Cống, xã Khánh An, huyện Yên Khánh, Ninh Bình

+ Loại nhà: Nhà ở riêng lẻ

+ Diện tích xây dựng:  150m2

+ Giá trị: 100 triệu VNĐ

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: Số AK 431201 do UBND huyện Yên Khánh cấp ngày 30/11/2009

+ Thông tin khác : Không

2.1.2. Nhà thứ 2 (trở lên): Không có

2.2. Công trình xây dựng khác(16): Không có

3. Tài sản khác gắn liền với đất(17):

3.1. Cây lâu năm(18): Không có

3.2. Rừng sản xuất(19): Không có

3.3. Vật kiến trúc khác gắn liền với đất: Không có

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên(20). Không có

5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên(21). Không có

6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):

6.1. Cổ phiếu:     Không có

6.2. Trái phiếu:   Không có

6.3. Vốn góp(22):Không có

6.4. Các loại giấy tờ có giá khác(23): Không có

7. Tài sản khác mà mỗi tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên, bao gồm:

7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tầu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy…)(24):

Không có

7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh, ảnh, các loại tài sản khác)(25):  Không có

8. Tài sản ở nước ngoài(26).  Không có

9. Tài khoản ở nước ngoài(27):  Không có

10. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(28):

– Tổng thu nhập của người kê khai: 100 000 000 VNĐ

– Tổng thu nhập của vợ (hoặc chồng): 70 000 000 VNĐ

– Tổng thu nhập của con chưa thành niên: Không

– Tổng các khoản thu nhập chung: 170 000 000

III. BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN, THU NHẬP; GIẢI TRÌNH NGUỒN GỐC CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP TĂNG THÊM (29)(nếu là kê khai tài sản, thu nhập lần đầu thì không phải kê khai Mục này): 5 000 000

Loại tài sản, thu nhập Tăng (30)/giảm (31) Nội dung giải trình nguồn gốc của tài sản tăng thêm và tổng thu nhập
Số lượng tài sản Giá trị tài sản, thu nhập
1. Quyền sử dụng thực tế đối với đất

1.1. Đất ở

1.2. Các loại đất khác

2. Nhà ở, công trình xây dựng

2.1. Nhà ở

2.2. Công trình xây dựng khác

3. Tài sản khác gắn liền với đất

3.1. Cây lâu năm, rừng sản xuất

3.2. Vật kiến trúc gắn liền với đất

4. Vàng, kim cương, bạch kim và các kim loại quý, đá quý khác có tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

5. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền trả trước, tiền gửi cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

6. Cổ phiếu, trái phiếu, vốn góp, các loại giấy tờ có giá khác mà tổng giá trị từ 50 triệu đồng trở lên (khai theo từng loại):

6.1. Cổ phiếu

6.2. Trái phiếu

6.3. Vốn góp

6.4. Các loại giấy tờ có giá khác

7. Tài sản khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên:

7.1. Tài sản theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký (tầu bay, tàu thủy, thuyền, máy ủi, máy xúc, ô tô, mô tô, xe gắn máy…).

7.2. Tài sản khác (đồ mỹ nghệ, đồ thờ cúng, bàn ghế, cây cảnh, tranh ảnh, các loại tài sản khác).

8. Tài sản ở nước ngoài.

9. Tổng thu nhập giữa hai lần kê khai(32).

   

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5 000 000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tăng lương

 

….. ngày….tháng….năm….
NGƯỜI NHẬN BẢN KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)
Khánh An, ngày 8 tháng 3 năm 2021
NGƯỜI KÊ KHAI TÀI SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Đoàn Thị Thẩm

 


Lượt xem: 172
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết