CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020

Lượt xem:

Đọc bài viết

CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2020

 Biểu số 2 – Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính
  Đơn vị:Trường TH Khánh An
 Chương: 622
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số  01  /QĐ-THKA ngày 15/01/2020.của trường TH Khánh An )
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: đồng
Số
TT
Nội dung Dự toán được giao
1 2 3
A Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
I  Số thu phí, lệ phí
1 Lệ phí
Lệ phí…
Lệ phí…
2 Phí
Phí …
Phí …
II Chi từ nguồn thu phí được để lại
1 Chi sự nghiệp………………….
a  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
2 Chi quản lý hành chính
a  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
III  Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
1 Lệ phí
Lệ phí…
Lệ phí…
2 Phí
Phí …
Phí …
B Dự toán chi ngân sách nhà nước 4,116,870,000
I Nguồn ngân sách trong nước 4,116,870,000
1 Chi quản lý hành chính
1.1  Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
– Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
2.2  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề 4,116,870,000
3.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 4,116,870,000
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
6 Chi hoạt động kinh tế
6.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1  Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
II Nguồn vốn viện trợ
1 Chi quản lý hành chính
1.1 Dự án A
1.2 Dự án B
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
2.1 Dự án A
2.2 Dự án B
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
3.1 Dự án A
3.2 Dự án B
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 Dự án A
4.2 Dự án B
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1 Dự án A
2.2 Dự án B
6 Chi hoạt động kinh tế
6.1 Dự án A
6.2 Dự án B
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 Dự án A
7.2 Dự án B
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 Dự án A
8.2 Dự án B
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1 Dự án A
9.2 Dự án B
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 Dự án A
10.2 Dự án B
III Nguồn vay nợ nước ngoài
1 Chi quản lý hành chính
1.1 Dự án A
1.2 Dự án B
2 Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
2.1 Dự án A
2.2 Dự án B
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
3.1 Dự án A
3.2 Dự án B
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
4.1 Dự án A
4.2 Dự án B
5 Chi bảo đảm xã hội
5.1 Dự án A
2.2 Dự án B
6 Chi hoạt động kinh tế
6.1 Dự án A
6.2 Dự án B
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
7.1 Dự án A
7.2 Dự án B
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
8.1 Dự án A
8.2 Dự án B
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
9.1 Dự án A
9.2 Dự án B
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao
10.1 Dự án A
10.2 Dự án B

Lượt xem: 229
Tác giả: TRƯỜNG TIỂU HỌC KHÁNH AN
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết